Nhà sản xuất máy ngành nhựa
Ningbo, Trung Quốc[email protected]

RG-16R / RG-21R

Máy nghiền nhựa tốc độ trung bình

Cắt cuống phun và sản phẩm lỗi nhỏ có lưới sàng cạnh máy ép, chọn cấu hình thu gom và hồi theo quy trình ép.

Yêu cầu báo giá

Yêu cầu bảng thông số cho cấu hình của bạn.

Ứng dụng

  • Cuống phun và kênh dẫn nhựa
  • Sản phẩm ép phun lỗi nhỏ
  • Thu hồi vật liệu cạnh máy ép

Lưới sàng là một phần của công việc cắt

RG-16R và RG-21R là máy nghiền tốc độ trung bình cho cuống phun và sản phẩm lỗi nhỏ cạnh máy ép. Kết cấu công bố dùng dao cánh và lưới sàng dưới vùng cắt. Cần chọn lưới theo yêu cầu nhựa nghiền và vật liệu thực tế.

Ảnh nên thể hiện toàn bộ cuống phun và sản phẩm lỗi gắn kèm. Nêu polymer và phế liệu tới khi còn ấm hay ở nhiệt độ phòng. Chỉ rõ kênh dẫn mềm và nút nối dày, không che trong mô tả phế ép phun chung.

Chọn bố trí tiếp nhận

Catalogue mô tả thu gom bằng quạt, thùng gom thủ công và tùy chọn hồi qua van chia tỷ lệ. Một số mô tả RY dùng bố trí thùng nhận khác. Ghi bố trí được chọn trong thông số máy để tránh nhầm phụ kiện thu gom với thay đổi nguyên lý cắt.

Điểm nạp robot hoặc băng tải và tuyến cửa xả cần được thể hiện cùng nhau. Nếu hồi ngay, xác định phễu nhận của máy ép và thiết bị xử lý vật liệu đã lắp.

Tách riêng tùy chọn điện

Trang nguồn RJ mô tả tùy chọn điều khiển động cơ. So sánh điện năng cần vật liệu vận hành và tải đã đo; ở đây không áp dụng tỷ lệ tiết kiệm nào cho dòng R. Hoạch định lối tiếp cận dao và lưới an toàn để vệ sinh giữa các mẻ, rồi gửi lượng mỗi giờ và mục đích dùng nhựa nghiền cùng yêu cầu thiết bị.

Các mã R tiêu chuẩn trong catalogue

Catalogue công bố liệt kê các mã R có tên dưới đây. Đây là cấu hình tham khảo, không phải thông số cho mọi biến thể RG-16R hoặc RG-21R.

Các mã R được nêu trong catalogue công bố
Mã máyCông suất động cơ (kW)Tốc độ rotor (rpm)Cỡ lỗ sàng trong catalogue (mm)Buồng nghiền (mm)
RG-1619R1.53756230 × 190
RG-1626R2.23756230 × 260
RG-2136R2.2/6P2906315 × 360
RG-2142R3.0/6P2906315 × 420

Thông số điện tham khảo catalogue là 3 pha, 380 V, 50 Hz; nguồn cho máy báo giá phải phù hợp xưởng. Ký hiệu 6P chỉ động cơ sáu cực. Kích thước buồng không phải kích thước cửa nạp, và lưới 6 mm không bảo đảm kích thước từng hạt.

Tách riêng cấu hình điều khiển hoặc thu gom RJ và RY khi so sánh báo giá. Thông số R tiêu chuẩn ở trên không xác lập công suất động cơ, đầu ra hoặc tiết kiệm điện của chúng.

Hướng dẫn cho thiết bị này

Toàn bộ hướng dẫn

Thiết bị liên quan

Toàn bộ thiết bị

Cần hỗ trợ chọn thiết bị?

Gửi yêu cầu hoặc câu hỏi tới RHONG.

Yêu cầu báo giá